Phồn thể · TOCFLB2

wěn

vững; ổn định; vững vàng; ổn thoả

Hán–Việt: ủn19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

穩定穩妥穩步穩固

Thành phần

wěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ủn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ủn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

穩定 · vững vàng; ổn định穩固 · ổn định; vững chắc穩厚 · vững vàng và chân thành穩重 · vững vàng; đứng đắn穩健 · vững vàng; ổn định và kiên định

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰禾㥯

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 穩 gồm 禾 và 㥯. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 穩 thành 禾 + 㥯, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vững”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hòa · lúa · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

穩定wěn dìngvững vàng; ổn định
穩妥wěn tuǒđáng tin cậy
穩步wěn bùmột cách ổn định; nhịp độ ổn định
穩固wěn gùổn định; vững chắc
穩便wěn biànđáng tin cậy; thuận tiện
穩厚wěn hòuvững vàng và chân thành
穩恆wěn héngổn định; ổn định và lâu dài
穩重wěn zhòngvững vàng; đứng đắn
穩拿wěn náthu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
穩健wěn jiànvững vàng; ổn định và kiên định

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

穩定 · vững vàng; ổn định穩妥 · đáng tin cậy穩步 · một cách ổn định; nhịp độ ổn định穩固 · ổn định; vững chắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác