Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qiū · qiū

họ [Qiu1]; mùa thu; thời gian thu hoạch

Hán–Việt: thu9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

秋天中秋節秋水秋令

Thành phần

Qiū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

秋天 · mùa thu; LT:個|个[ge4]中秋節 · Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch秋水 · nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)秋令 · mùa thu; thời tiết mùa thu秋收 · thu hoạch mùa thu; gặt hái秋汛 · lũ lụt mùa thu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰禾火

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 秋 gồm 禾 và 火. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 秋 thành 禾 + 火, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qiu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hòa · lúa · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

秋天qiū tiānmùa thu; LT:個|个[ge4]中秋節Zhōng qiū jiéTết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
秋水qiū shuǐnước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
秋令qiū lìngmùa thu; thời tiết mùa thu
秋田Qiū tiántỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản
秋收qiū shōuthu hoạch mùa thu; gặt hái
秋汛qiū xùnlũ lụt mùa thu
秋色qiū sèmàu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
秋衣qiū yīđồ lót dài
秋季qiū jìmùa thu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

秋天 · mùa thu; LT:個|个[ge4]中秋節 · Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch秋水 · nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)秋令 · mùa thu; thời tiết mùa thu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác