Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cá nhân; riêng tư; ích kỷ

Hán–Việt: 7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tư giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

私立 · tư nhân (công ty, trường học, v.v.)私人 · riêng tư; cá nhân私下 · riêng tư私企 · doanh nghiệp tư nhân; viết tắt của 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰禾厶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 私 gồm 禾 và 厶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 私 thành 禾 + 厶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cá nhân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hòa · lúa · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

私立sī lìtư nhân (công ty, trường học, v.v.)自私zì sīích kỷ; tính ích kỷ私生子sī shēng zǐcon ngoài giá thú (nam); con hoang
私了sī liǎogiải quyết riêng; giải quyết kín đáo
私人sī rénriêng tư; cá nhân
私下sī xiàriêng tư
私仇sī chóumối thù cá nhân
私心sī xīnsự ích kỷ; động cơ ích kỷ
私交sī jiāotình bạn cá nhân
私企sī qǐdoanh nghiệp tư nhân; viết tắt của 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

私立 · tư nhân (công ty, trường học, v.v.)自私 · ích kỷ; tính ích kỷ私生子 · con ngoài giá thú (nam); con hoang私了 · giải quyết riêng; giải quyết kín đáo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác