Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

kǎn

hố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵

Hán–Việt: khảm7 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

心坎坎子坎坎坎兒

Thành phần

kǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khảm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khảm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 坎 gồm 土 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 坎 thành 土 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hố”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

心坎xīn kǎnđáy lòng
坎子kǎn zi5đất cao; nề
坎坎kǎn kǎn(tiếng địa phương) vừa rồi
坎兒kǎn r5thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng
坎昆Kǎn kūnCancún
坎肩kǎn jiānáo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc
坎城Kǎn chéng(Đài Loan) Cannes, Pháp
坎壈kǎn lǎngặp chuyện bất hạnh
坎坷kǎn kě(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
土坎tǔ kǎnbờ đê đất

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

心坎 · đáy lòng坎子 · đất cao; nề坎坎 · (tiếng địa phương) vừa rồi坎兒 · thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác