Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yīng

cây anh đào

21 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

櫻花櫻井櫻島櫻桃

Thành phần

yīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木嬰

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 櫻 gồm 木 và 嬰. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 櫻 thành 木 + 嬰, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cây anh đào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

櫻花yīng huācây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino
櫻井Yīng jǐngSakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
櫻島Yīng dǎoNúi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
櫻桃yīng táoquả cherry
棄櫻qì yīngđứa trẻ bị bỏ rơi
櫻花妹yīng huā mèi(khẩu ngữ) cô gái Nhật
櫻花草yīng huā cǎocây hoa anh thảo
櫻桃園Yīng táo yuánVườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]
紅櫻槍hóng yīng qiāngvũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
野櫻莓yě yīng méiquả aronia (Aronia melanocarpa)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

櫻花 · cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào Yoshino櫻井 · Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)櫻島 · Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản櫻桃 · quả cherry

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác