Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bó · pō

thả neo; cập bến; neo đậu; hồ; phát âm Đài Loan [bo2]

Hán–Việt: bạc8 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

飄泊尼泊爾泊位泊車

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bạc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bạc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵白

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 泊 gồm 氵 và 白. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 泊 thành 氵 + 白, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thả neo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

飄泊piāo bóbiến thể của 漂泊[piao1 bo2]尼泊爾Ní bó ěrNepal
泊位bó wèichỗ neo đậu
泊車bó chēđỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe
泊松Bó sōngS.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
血泊xuè pōvũng máu
停泊tíng bóthả neo; neo đậu
淡泊dàn bósống cuộc sống đơn giản
湖泊hú pōhồ
碇泊dìng bóneo đậu; thả neo

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

飄泊 · biến thể của 漂泊[piao1 bo2]尼泊爾 · Nepal泊位 · chỗ neo đậu泊車 · đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác