Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

thịnh vượng; phồn thịnh; đột nhiên; đột ngột

Hán–Việt: bột9 nét
Chữ HánBộ · #19

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蓬勃勃利勃固勃勃

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bột

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bột giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

勃海 · Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán王勃 · Vương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰孛力

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 勃 gồm 孛 và 力. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 勃 thành 孛 + 力, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thịnh vượng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lực · sức lực · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蓬勃péng bómạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
勃利Bó lìhuyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
勃固Bó gùthành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
勃勃bó bóphát đạt; mạnh mẽ
勃海Bó hǎiTỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
勃起bó qǐcương dương; cương cứng
勃然bó ránđột nhiên; đột ngột
勃發bó fānảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
勃興bó xīngtrỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
王勃Wáng BóVương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蓬勃 · mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống勃利 · huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang勃固 · thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)勃勃 · phát đạt; mạnh mẽ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác