Phồn thể · TOCFLA1B2C1

bǎ · bà

lấy, đem; cái, chiếc (lượng từ đồ có cán); lượng từ cho đồ cầm nắm; cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm; lượng từ: nắm, bó, chùm; lượng từ cho vật có cán

Hán–Việt: 7 nét
Ptc · Trợ từLượng từMBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

把持把子把手把手

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

把手 · bắt tay

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌巴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 把 gồm 扌 và 巴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 把 thành 扌 + 巴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lấy, đem”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

把持bǎ chíkiểm soát; chi phối
把子bà zi5tay cầm
把手bǎ shǒubắt tay
把手bǎ shou5tay cầm; chỗ nắm
把立bǎ lìghi-đông (bộ phận xe đạp)
把守bǎ shǒucanh gác
把式bǎ shìngười có tay nghề trong một nghề; kỹ năng
把尿bǎ niàođỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
把弄bǎ nòngchơi đùa với; nghịch
把兒bà r5cái cán

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

把持 · kiểm soát; chi phối把子 · tay cầm把手 · bắt tay把手 · tay cầm; chỗ nắm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác