Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

huì

thông minh

15 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

智慧慧星慧能慧眼

Thành phần

huì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱彗心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 慧 gồm 彗 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 慧 thành 彗 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thông minh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

智慧zhì huìtrí tuệ; thông minh
慧星huì xīngbiến thể của 彗星[hui4 xing1]
慧能Huì néngHuệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo
慧眼huì yǎnmột tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần
慧黠huì xiáthông minh; sáng dạ
牙慧yá huìlặp lại; ý kiến của người khác
明慧míng huìthông minh; xuất sắc
賢慧xián huì(về người vợ) thông minh và nhân hậu; hoàn hảo trong vai trò truyền thống
聰慧cōng huìsáng dạ; thông minh
大智慧dà zhì huìtrí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

智慧 · trí tuệ; thông minh慧星 · biến thể của 彗星[hui4 xing1]慧能 · Huệ Năng (638-713), Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo慧眼 · một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác