Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

huī

tro; bụi; vôi; màu xám; nạn chí; chán nản

Hán–Việt: hôi6 nét
Chữ HánBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

灰色灰土灰心灰水

Thành phần

huī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hôi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hôi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸?火

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 灰 gồm 火. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 灰 thành 火, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tro”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

灰色huī sèmàu xám; xám tro
灰土huī tǔbụi; (phân loại đất) đất spodosol
灰心huī xīnnản lòng; mất tinh thần
灰水huī shuǐnước xám
灰白huī báimàu tro
灰岩huī yánđá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2]); LT:塊|块[kuai4]
灰泥huī níthạch cao; vữa
灰度huī dùthang độ xám
灰菜huī càirau chenopodium (Chenopodium album), cây thường niên ăn được
灰雁huī yàn(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

灰色 · màu xám; xám tro灰土 · bụi; (phân loại đất) đất spodosol灰心 · nản lòng; mất tinh thần灰水 · nước xám

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác