Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ngọc

Hán–Việt: ngọc5 nét
Chữ HánBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngọc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

玉山 · núi Ngọc, ngọn núi cao nhất Đài Loan (3952 m)玉山 · huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây玉人 · thợ ngọc; tượng ngọc nhỏ玉手 · đôi tay trắng như ngọc玉石 · ngọc; ngọc và đá

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻王丶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 玉 gồm 王 và 丶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 玉 thành 王 + 丶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngọc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
zhǔbộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 點|点[dian3]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

玉山Yù Shānnúi Ngọc, ngọn núi cao nhất Đài Loan (3952 m)玉山Yù shānhuyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây玉米yù mǐngô; bắp
玉人yù rénthợ ngọc; tượng ngọc nhỏ
玉女yù nǚngười phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo
玉川Yù chuānTamagawa (tên); thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản
玉井Yù jǐngthị trấn Yuching ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
玉手yù shǒuđôi tay trắng như ngọc
玉田Yù tiánhuyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
玉石yù shíngọc; ngọc và đá

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

玉山 · núi Ngọc, ngọn núi cao nhất Đài Loan (3952 m)玉山 · huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây玉米 · ngô; bắp玉人 · thợ ngọc; tượng ngọc nhỏ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác