Phồn thể · TOCFLC2

yǔ · yú

trao, cho (văn viết); (cổ) tôi; tớ; (văn học) đưa cho

Hán–Việt: nhừ4 nét
Động từBộ · #6

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

予以施予准予宰予

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhừ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhừ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱?丁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 予 gồm 丁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 予 thành 丁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trao, cho (văn viết)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Quyết · juénét móc · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

予以yǔ yǐđưa ra; áp đặt
施予shī yǔbiến thể của 施與|施与[shi1 yu3]
准予zhǔn yǔcho phép; phê duyệt
宰予Zǎi YúTể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
酌予zhuó yǔcho theo sự xem xét phù hợp
寄予jì yǔđặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho
授予shòu yǔtrao tặng; phong tặng
給予jǐ yǔ(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
賜予cì yǔban cho; tặng
賦予fù yǔgiao phó; ủy thác (nhiệm vụ)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

予以 · đưa ra; áp đặt施予 · biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]准予 · cho phép; phê duyệt宰予 · Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác