Phồn thể · TOCFLA2

yú · Yú

cá; họ [Yu2]; LT:條|条[tiao2],尾[wei3]

Hán–Việt: ngư11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

魚類鮭魚魚丸魚叉

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngư

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngư giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

魚夫 · ngư dân; người đánh cá

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱⿱⺈田灬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 魚 gồm ⺈ và 田 và 灬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 魚 thành ⺈ + 田 + 灬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cá”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngư · · 11 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

魚類yú lèicác loài cá鮭魚guī yúcá hồi; cá trout
魚丸yú wáncá viên
魚叉yú chācây lao móc cá
魚子yú zǐtrứng cá; trứng cá muối
魚夫yú fūngư dân; người đánh cá
魚水yú shuǐcá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)
魚片yú piànphi lê cá; lát thịt cá
魚台Yú táihuyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
魚生yú shēngcá sống thái lát

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

魚類 · các loài cá鮭魚 · cá hồi; cá trout魚丸 · cá viên魚叉 · cây lao móc cá

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác