Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yí · yí

họ [Yi2]; thích hợp; nên; phù hợp; thích đáng

Hán–Việt: nghi8 nét
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

便宜便宜宜人宜川

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nghi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nghi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

宜州 · Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây宜君 · huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây宜良 · huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宀且

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 宜 gồm 宀 và 且. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 宜 thành 宀 + 且, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yi2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

便宜biàn yíthuận tiện便宜pián yi5rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ
宜人yí réndễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
宜川Yí chuānhuyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
宜州Yí zhōuThành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây
宜君Yí jūnhuyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây
宜秀Yí xiùYixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
宜良Yí liánghuyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
宜居yí jūđáng sống
宜於yí yúthích hợp để

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

便宜 · thuận tiện便宜 · rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ宜人 · dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách宜川 · huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác