Phồn thể · TOCFLA2

yán

muối; LT:粒[li4]

24 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鹽山鹽井鹽分鹽巴

Thành phần

yán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿰臣⿱?鹵皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鹽 gồm 臣 và 鹵 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鹽 thành 臣 + 鹵 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “muối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lỗ · muối; đất mặn · 11 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鹽山Yán shānhuyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
鹽井Yán jǐngYanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng
鹽分yán fènhàm lượng muối
鹽巴yán bāmuối ăn
鹽水Yán shuǐtrấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
鹽水yán shuǐnước muối; nước muối đậm đặc
鹽田Yán tiánquận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
鹽田yán tiánruộng muối
鹽池Yán chíhuyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối
鹽亭Yán tínghuyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鹽山 · huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc鹽井 · Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng鹽分 · hàm lượng muối鹽巴 · muối ăn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác