Phồn thể · TOCFLC1

chuī

thổi; nổi lên (trào lưu); thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang

Hán–Việt: xuy7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

吹了吹孔吹牛吹灰

Thành phần

chuī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xuy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xuy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

吹拂 · thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吹 gồm 口 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吹 thành 口 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thổi; nổi lên (trào lưu)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

吹了chuī le5thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết
吹孔chuī kǒng(nhạc cụ) lỗ thổi
吹牛chuī niúnói khoác; nói phét
吹灰chuī huīthổi bụi đi
吹拂chuī fúthoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ)
吹拍chuī pāidùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
吹奏chuī zòuchơi (nhạc cụ hơi)
吹哨chuī shàothổi còi; huýt sáo
吹氣chuī qìthổi hơi (vào)
吹乾chuī gānsấy khô bằng cách thổi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

吹了 · thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết吹孔 · (nhạc cụ) lỗ thổi吹牛 · nói khoác; nói phét吹灰 · thổi bụi đi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác