Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yàn

(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng

Hán–Việt: ướm14 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #27

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

討厭厭世厭恨厭食

Thành phần

yàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ướm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ướm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸厂猒

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 厭 gồm 厂 và 猒. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 厭 thành 厂 + 猒, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hán · hǎnvách núi · 2 nét · Đồ vật & công cụ
hǎn · chǎngbộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

討厭tǎo yànghét; không ưa
厭世yàn shìchán đời; bi quan
厭恨yàn hèncăm ghét; oán hận
厭食yàn shíchán ăn
厭倦yàn juànchán ngán; mệt mỏi; buồn chán
厭氣yàn qìchán ghét; đáng ghét
厭氧yàn yǎngkỵ khí
厭惡yàn wùghê tởm; căm ghét
厭棄yàn qìghê tởm; cự tuyệt
厭煩yàn fánchán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

討厭 · ghét; không ưa厭世 · chán đời; bi quan厭恨 · căm ghét; oán hận厭食 · chán ăn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác