Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

miǎn

khích lệ; nỗ lực

Hán–Việt: miễn9 nét
Chữ HánBộ · #19

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

勉強勉力勉縣勉勵

Thành phần

miǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

miễn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm miễn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

勉縣 · huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺免力

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 勉 gồm 免 và 力. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 勉 thành 免 + 力, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khích lệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lực · sức lực · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

勉強miǎn qiǎnglàm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì
勉力miǎn lìcố gắng; nỗ lực
勉縣Miǎn Xiànhuyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
勉勵miǎn lìkhuyến khích
互勉hù miǎnkhích lệ lẫn nhau
自勉zì miǎntự khích lệ bản thân
規勉guī miǎnkhuyên bảo và động viên
勤勉qín miǎnsiêng năng; chăm chỉ
勸勉quàn miǎnkhuyên; bảo ban
勉力而為miǎn lì ér wéicố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

勉強 · làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì勉力 · cố gắng; nỗ lực勉縣 · huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây勉勵 · khuyến khích

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác