毛
毛máo a · máo · Máo
hào; một phần mười tệ; lông, hào; họ [Mao2]; tóc; lông; vụn lông; lông cừu
Bản đồ liên kết
Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức
Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.
Cầu nối tiếng Việt
Âm Hán–Việt
Cách đọc
mao
Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.
Gợi ý kết nối nghĩa
Âm mao giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.
Nguồn gốc chữ
Tự nguyên & cách ghi nhớ
Loại cấu tạo
Chưa phân loại
Dạng phân tích IDS
⿻乇一
Diễn giải học tập
Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 毛 gồm 乇 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.
Mẹo nhớ
Tách 毛 thành 乇 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hào; một phần mười tệ”.
Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.
Viết đúng từ đầu
Bút thuận và luyện viết
Bút thuận tương tác
Xem nét rồi viết thử ngay
Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.
© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn
Nhấn Phát để xem thứ tự nét.
Thành phần chữ
Bộ chính và các chữ thành phần
Mở rộng vốn từ
Từ ghép thường dùng
Dùng trong ngữ cảnh
Ví dụ câu
我买一毛东西。
Giáo trìnhWǒ mǎi yī máo a dōngxi。
Tôi mua một hào; một phần mười tệ đồ vật.
短文里提到了“毛”这个词。
Giáo trìnhduǎn wén lǐ tí dào le“ máo ” zhè ge cí 。
Ví dụ này đặt “毛” (lông, hào) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.
Mở rộng liên hệ