Giản thể · HSKHSK1HSK3

máo a · máo · Máo

hào; một phần mười tệ; lông, hào; họ [Mao2]; tóc; lông; vụn lông; lông cừu

Hán–Việt: mao4 nét
classifierBộ · #82

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

毛笔毛边毛病毛厕

Thành phần

máo a

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mao

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mao giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

毛厕 · biến thể của 茅廁|茅厕[mao2 si5]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻乇一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 毛 gồm 乇 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 毛 thành 乇 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hào; một phần mười tệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mao · máolông · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

毛笔máo bǐbút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]
毛边máo biān(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
毛病máo bìnglỗi; sai sót
毛厕máo si5biến thể của 茅廁|茅厕[mao2 si5]
毛茶máo chálá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
毛虫máo chóngsâu bướm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一毛东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī máo a dōngxi。

Tôi mua một hào; một phần mười tệ đồ vật.

短文里提到了“毛”这个词。

Giáo trình

duǎn wén lǐ tí dào le“ máo ” zhè ge cí 。

Ví dụ này đặt “毛” (lông, hào) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác