Giản thể · HSKTừ điển mở

fū · fú

chồng; đàn ông; lao động chân tay; phu dịch (cổ); (văn cổ) này, đó

Hán–Việt: phu4 nét
Chữ HánBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

夫人 · phu nhân; quý bà

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻一大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 夫 gồm 一 và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 夫 thành 一 + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chồng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

丈夫zhàng fu5chồng; LT: 個|个[ge4]夫妇fū fùmột cặp (đã kết hôn); vợ chồng夫妻fū qīvợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
夫权fū quánquyền hành trong gia đình
夫人fū ren5phu nhân; quý bà
夫婿fū xù(văn học) chồng
夫役fū yìlao dịch; lao động
夫子fū zǐThầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách
夫余Fū yúPu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
病夫bìng fūngười đàn ông ốm yếu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

丈夫 · chồng; LT: 個|个[ge4]夫妇 · một cặp (đã kết hôn); vợ chồng夫妻 · vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn夫权 · quyền hành trong gia đình

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác