Giản thể · HSKHSK1HSK5

kàn · kān

xem; nhìn; nhìn; xem; đọc; nhìn; chăm sóc; trông nom; theo dõi; canh giữ; nhìn; xem

Hán–Việt: khan · khán · khản · khăn9 nét
Động từverbBộ · #109

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

kàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khan · khán · khản · khăn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khan, khán, khản, khăn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱手目

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 看 gồm 手 và 目. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 看 thành 手 + 目, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xem; nhìn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mục · mắt · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

看病kàn bìngđi khám bệnh; khám bệnh nhân看见kàn jiànnhìn thấy; bắt gặp好看hǎo kànưa nhìn; xinh đẹp
看板kàn bǎnbiển quảng cáo
看贬kàn biǎndự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá
看扁kàn biǎnđánh giá thấp
看成kàn chéngxem như là看出kàn chūnhìn ra; thấy
看穿kàn chuānnhìn thấu (một người, kế hoạch, mánh khóe, v.v.)
看错kàn cuòhiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想看。

Giáo trình

Wǒ xiǎng kàn。

Tôi muốn nhìn.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác