Giản thể · HSKTừ điển mở

Dí · dí

họ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); quan chức cấp thấp (xưa)

Hán–Việt: địch7 nét
Chữ HánBộ · #94

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

夷狄狄奥多狄更斯

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

địch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm địch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰犭火

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 狄 gồm 犭 và 火. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 狄 thành 犭 + 火, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Di2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khuyển · quǎnchó · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

夷狄yí dícác bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ
狄奥多Dí ào duōTheodor (tên)
狄更斯Dí gēng sīDickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

夷狄 · các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ狄奥多 · Theodor (tên)狄更斯 · Dickens (tên); Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác