Giản thể · HSKHSK1HSK2

māo

mèo; mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

11 nétDạng đối chiếu:
Danh từnounBộ · #94

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

猫本猫步猫儿猫科

Thành phần

māo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰犭苗

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 猫 gồm 犭 và 苗. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 猫 thành 犭 + 苗, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mèo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khuyển · quǎnchó · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

猫本Māo běnMelbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
猫步māo bùdáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
猫儿māo érmèo con
猫科māo kēhọ Mèo (Felidae)
猫门māo méncửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo
猫咪māo mīmèo con
猫匿māo nìxem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]
猫腻māo nì(thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm
猫娘māo niáng(ACG) cô gái mèo
猫奴māo núchủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“猫”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“māo” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “猫” (mèo) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác