Giản thể · HSKTừ điển mở

cān · cēn · shēn

biến thể của 參|参[can1]; tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn

8 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #28

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

参拜参半参差参禅

Thành phần

cān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿱厶大彡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 参 gồm 厶 và 大 và 彡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 参 thành 厶 + 大 + 彡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “biến thể của 參|参[can1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · riêng tư · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

参拜cān bàithăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần)
参半cān bànmột nửa; một nửa một nửa
参差cēn cīkhông đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
参禅cān chánthực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen
参股cān gǔtham gia cổ phần (tài chính)
参观cān guāntham quan; đi dạo quanh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

参拜 · thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần)参半 · một nửa; một nửa một nửa参差 · không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng参禅 · thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác