Giản thể · HSKHSK3

zhěng

chỉnh tề, nguyên vẹn, trọn, cả; chỉnh lý, sửa chữa, làm cho; (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn; (hình thức liên kết) sửa chữa; phục hồi; tân trang; (thông tục) xử lý ai đó; gây khó dễ cho ai đó; chọc phá ai đó

Hán–Việt: chỉnh16 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

整备整并整饬整除

Thành phần

zhěng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chỉnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chỉnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

整点 · thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱敕正

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 整 gồm 敕 và 正. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 整 thành 敕 + 正, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chỉnh tề, nguyên vẹn, trọn, cả; chỉnh lý, sửa chữa, làm cho”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

整备zhěng bèisự chuẩn bị; đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng
整并zhěng bìngsáp nhập; hợp nhất; hợp nhất
整饬zhěng chì(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
整除zhěng chúchia hết không có dư (trong số học nguyên)
整地zhěng dìchuẩn bị đất (nông nghiệp)
整点zhěng diǎnthời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

对话里的人用了“整”这个词来说明行动或变化。

Giáo trình

duì huà lǐ de rén yòng le“ zhěng ” zhè ge cí lái shuō míng xíng dòng huò biàn huà 。

Ví dụ này dùng “整” với nghĩa “chỉnh tề, nguyên vẹn, trọn, cả;chỉnh lý, sửa chữa, làm cho” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác