Giản thể · HSKHSK2HSK1HSK3

zhèng · zhēng

đang; đúng; đúng; đang; chính; đúng; ngay thẳng; tháng đầu tiên của năm âm lịch; thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính

Hán–Việt: chính5 nét
phó từ/tính từadverbBộ · #77

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

正在正安正版正本

Thành phần

zhèng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chính

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chính giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

正安 · huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu正版 · chính hãng; hợp pháp正餐 · (bữa) ăn chính; bữa đầy đủ正传 · đề tài chính của tiểu thuyết dài; tiểu sử chân thực正旦 · vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱一止

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 正 gồm 一 và 止. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 正 thành 一 + 止, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đang; đúng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chỉ · zhǐdừng lại · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

正在zhèng zàiđang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó)
正安Zhèng ānhuyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
正版zhèng bǎnchính hãng; hợp pháp
正本zhèng běnbản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)
正比zhèng bǐtỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận
正步zhèng bùdiễu hành bước đều (trong duyệt binh)
正餐zhèng cān(bữa) ăn chính; bữa đầy đủ
正常zhèng chángbình thường; thông thường
正传zhèng zhuànđề tài chính của tiểu thuyết dài; tiểu sử chân thực
正旦zhèng dànvai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他正看书。

Giáo trình

Tā zhèng kàn shū。

Anh ấy đang đọc sách.

请比较“正”在两个句子里的意思。

Giáo trình

qǐng bǐ jiào “ zhèng ” zài liǎng gè jù zi lǐ de yì sī 。

Ví dụ này dùng “正” với nghĩa “chính; đúng; ngay thẳng” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác