Giản thể · HSKHSK4HSK5HSK6

sàn · sǎn

Tan, phân tán; Tan ra, giải tán; rải rác; lỏng; làm lỏng; rơi ra; biến thể của 散[san4]; rải rác; lỏng; làm lỏng; rơi ra

Hán–Việt: tản12 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #66

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

散板散兵散播散布

Thành phần

sàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

散兵 · lính tản mác và mất tổ chức; người đi lạc散播 · truyền bá; phân tán散布 · phát tán散场 · (rạp hát) tan; (buổi diễn) kết thúc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⿱?⺼攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 散 gồm ⺼ và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 散 thành ⺼ + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tan, phân tán”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
biến thể của 攴[pu1]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

散板sǎn bǎnrời ra; phần trong opera có nhịp điệu tự do
散兵sǎn bīnglính tản mác và mất tổ chức; người đi lạc
散播sàn bōtruyền bá; phân tán
散布sàn bùphát tán散步sàn bùđi dạo; đi bộ
散场sàn chǎng(rạp hát) tan; (buổi diễn) kết thúc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

会议结束了,大家散了。

Giáo trình

Huìyì jiéshù le, dàjiā sàn le.

Cuộc họp kết thúc, mọi người tan rồi.

人群渐渐散了。

Giáo trình

rén qún jiàn jiàn sàn le。

Đám đông dần tan ra.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác