Giản thể · HSKHSK5

qiāo

Gõ, đập; đánh; đập; gõ; khều; gõ cửa

Hán–Việt: xao14 nét
Động từBộ · #66

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

敲背敲打敲定敲击

Thành phần

qiāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xao

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xao giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰高攴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 敲 gồm 高 và 攴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 敲 thành 高 + 攴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Gõ, đập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

敲背qiāo bèimassage đấm lưng
敲打qiāo dǎđánh ai đó; đánh (trống)
敲定qiāo dìngđi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.)
敲击qiāo jīđập; gõ
敲开qiāo kāimở bằng cách gõ hoặc đập; (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大門|∼的大门[xx5 de5 da4 men2]) mở ra cánh cửa đến ~
敲锣qiāo luóđánh cồng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请敲门再进来。

Giáo trình

qǐng qiāo mén zài jìn lái。

Xin gõ cửa trước khi vào.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác