Giản thể · HSKTừ điển mở

jīng

tinh chất; chất chiết; sinh lực; năng lượng; tinh dịch

Hán–Việt: tinh14 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

精白精兵精彩精巢

Thành phần

jīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tinh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tinh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

精白 · trắng tinh; trắng không tì vết精兵 · quân đội tinh nhuệ精巢 · (động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn精虫 · tinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰米青

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 精 gồm 米 và 青. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 精 thành 米 + 青, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tinh chất”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mễ · gạo · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

精白jīng báitrắng tinh; trắng không tì vết
精兵jīng bīngquân đội tinh nhuệ
精彩jīng cǎituyệt vời; kỳ diệu
精巢jīng cháo(động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn
精诚jīng chéngchân thành; thiện chí tuyệt đối
精虫jīng chóngtinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

精白 · trắng tinh; trắng không tì vết精兵 · quân đội tinh nhuệ精彩 · tuyệt vời; kỳ diệu精巢 · (động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác