Giản thể · HSKHSK2

téng

đau; (bị) đau; nhức; yêu thương hết mực

10 nét
tính từverbBộ · #104

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

疼爱疼死疼痛疼惜

Thành phần

téng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸疒冬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 疼 gồm 疒 và 冬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 疼 thành 疒 + 冬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đau”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nạch · bệnh · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

疼爱téng àirất mực yêu thương
疼死téng sǐrất đau
疼痛téng tòngđau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau
疼惜téng xīyêu thương; trìu mến
蛋疼dàn téng(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
偏疼piān téngthiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn
生疼shēng téngcực kỳ đau đớn
酸疼suān téng(cơ bắp) đau; nhức mỏi
头疼tóu téngđau đầu
胃疼wèi téngđau bụng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“疼”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“téng” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “疼” (đau) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác