Giản thể · HSKTừ điển mở

Shī · shī

họ [Shi1]; giáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫu

6 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #50

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

老师师表师从师大

Thành phần

Shī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰刂帀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 师 gồm 刂 và 帀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 师 thành 刂 + 帀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shi1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnkhăn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

老师lǎo shīgiáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]
师表shī biǎotấm gương đức hạnh và học thức; nhân cách mẫu mực
师从shī cónghọc dưới sự hướng dẫn của (một giáo viên)
师大shī dàviết tắt của 師範大學|师范大学[shi1 fan4 da4 xue2], đại học sư phạm; trường cao đẳng đào tạo giáo viên
师弟shī dìđồng môn trẻ (cùng thầy); nam học đệ hoặc đàn em
师范shī fànđào tạo giáo viên; sư phạm师父shī fu5dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan); sư phụ师傅shī fu5bậc thầy; công nhân lành nghề
师古shī gǔtheo cách xưa; bắt chước theo phong cách cổ đại
师姐shī jiěhọc trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

老师 · giáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]师表 · tấm gương đức hạnh và học thức; nhân cách mẫu mực师从 · học dưới sự hướng dẫn của (một giáo viên)师大 · viết tắt của 師範大學|师范大学[shi1 fan4 da4 xue2], đại học sư phạm; trường cao đẳng đào tạo giáo viên

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác