Giản thể · HSKHSK2HSK3

mǐ · Mǐ

mét; gạo, mét; họ [Mi3]; gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

6 nét
measure_wordBộ · #119

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

米饭米仓米虫米芾

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻丷木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 米 gồm 丷 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 米 thành 丷 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mét”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mễ · gạo · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

米饭mǐ fàn(cơm) đã nấu
米仓mǐ cāngkho lúa
米虫mǐ chóngmọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám
米芾Mǐ FúMi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống
米粉mǐ fěnbột gạo; mì làm từ bột gạo
米高Mǐ gāoMichael (tên)
米格Mǐ géMiG; Tập đoàn Máy bay Nga
米国Mǐ guóHoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand
米果mǐ guǒbánh gạo
米黄mǐ huángmàu be

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

在“两米”这个短语里,“米”是量词。

Giáo trình

zài“liǎng mǐ” zhè ge duǎn yǔ lǐ,“mǐ” shì liàng cí。

Trong cụm “hai 米”, 米 là lượng từ.

短文里提到了“米”这个词。

Giáo trình

duǎn wén lǐ tí dào le“ mǐ ” zhè ge cí 。

Ví dụ này đặt “米” (gạo, mét) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác