Giản thể · HSKHSK4

jiǎng

Trao thưởng, khen thưởng, thưởng cho; giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]

9 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

奖杯奖惩奖池

Thành phần

jiǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿰丬夕大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 奖 gồm 丬 và 夕 và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 奖 thành 丬 + 夕 + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Trao thưởng, khen thưởng, thưởng cho”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

奖杯jiǎng bēicúp chiến thắng
奖惩jiǎng chéngthưởng và phạt
奖池jiǎng chí(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

经理决定奖给他奖励。

Giáo trình

Jīnglǐ juédìng jiǎng gěi tā jiǎnglì

Giám đốc quyết định thưởng cho anh ấy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác