Giản thể · HSKHSK5

Thỏ (viết tắt của; biến thể của 兔[tu4]; thỏ

Hán–Việt: thỏ8 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

兔爸兔唇兔径兔年

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thỏ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thỏ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

兔子 · thỏ; LT:隻|只[zhi1]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿸免丶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 兔 gồm 免 và 丶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 兔 thành 免 + 丶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Thỏ (viết tắt của”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érchân người · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

兔爸tù bàthanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
兔唇tù chúnsứt môi (dị tật bẩm sinh)
兔径tù jìngcon đường hẹp quanh co
兔年tù niánnăm Mão (ví dụ: 2011)
兔狲tù sūnmèo Pallas (Otocolobus manul)
兔子tù zi5thỏ; LT:隻|只[zhi1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

兔子)玉兔是月亮上的兔子。

Giáo trình

tù zi ) yù tù shì yuè liàng shàng de tù zi。

Ngọc Thỏ là con thỏ trên mặt trăng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác