Giản thể · HSKHSK1

bìng

bị bệnh; bệnh; bệnh; LT:場|场[chang2]; bệnh tật; ngã bệnh; khuyết điểm

Hán–Việt: bệnh10 nét
Động từ / Danh từnounBộ · #104

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

bìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bệnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bệnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

病人 · người bệnh; bệnh nhân看病 · đi khám bệnh; khám bệnh nhân病案 · hồ sơ bệnh án病变 · thay đổi bệnh lý; tổn thương病程 · tiến trình bệnh病虫 · bệnh cây và sâu hại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸疒丙

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 病 gồm 疒 và 丙. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 病 thành 疒 + 丙, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bị bệnh; bệnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nạch · bệnh · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

病人bìng rénngười bệnh; bệnh nhân看病kàn bìngđi khám bệnh; khám bệnh nhân生病shēng bìngbị ốm
病案bìng ànhồ sơ bệnh án
病变bìng biànthay đổi bệnh lý; tổn thương
病残bìng cánbị ốm hoặc tàn tật; người tàn tật
病程bìng chéngtiến trình bệnh
病虫bìng chóngbệnh cây và sâu hại
病床bìng chuánggiường bệnh; giường bệnh viện
病倒bìng dǎongã bệnh; bị ốm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是病。

Giáo trình

Zhè shì bìng。

Đây là bệnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác