Giản thể · HSKHSK789

wén · Wén

họ [Wen2]; ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng

Hán–Việt: văn4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

中文文安文案文本

Thành phần

wén

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

văn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm văn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

文安 · huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc文本 · một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.)文采 · tài năng văn chương; phong cách văn học文昌 · Thành phố Văn Xương, Hải Nam文臣 · quan văn (thời xưa)文成 · huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱亠乂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 文 gồm 亠 và 乂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 文 thành 亠 + 乂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wen2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Văn · wénvăn vẻ; chữ viết · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

中文Zhōng wénngôn ngữ Trung Quốc
文安Wén ānhuyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
文案wén àn(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung
文本wén běnmột văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.)
文笔wén bǐbài viết; phong cách viết
文采wén cǎitài năng văn chương; phong cách văn học
文昌Wén chāngThành phố Văn Xương, Hải Nam
文臣wén chénquan văn (thời xưa)
文成Wén chénghuyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
文词wén cíbiến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

中文 · ngôn ngữ Trung Quốc文安 · huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc文案 · (báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung文本 · một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác