Giản thể · HSKHSK1

wèn

hỏi; hỏi; thắc mắc

6 nétDạng đối chiếu:
Động từverbBộ · #169

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

问题请问问安问答

Thành phần

wèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿵门口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 问 gồm 门 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 问 thành 门 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hỏi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Môn · méncửa hai cánh · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

问题wèn tícâu hỏi; vấn đề请问qǐng wènxin lỗi, cho tôi hỏi...?
问安wèn ānhỏi thăm; gửi lời hỏi thăm
问答wèn dáhỏi và đáp
问倒wèn dǎolàm khó; xử không được
问道wèn dàohỏi đường; hỏi
问鼎wèn dǐngmưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)
问好wèn hǎonói lời chào; gửi lời hỏi thăm
问号wèn hàodấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết
问候wèn hòugửi lời hỏi thăm; gửi lời chào

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想问。

Giáo trình

Wǒ xiǎng wèn。

Tôi muốn hỏi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác