Giản thể · HSKHSK3

guāng

hết, sạch, chỉ; ánh sáng, vinh quang; sáng, nhẵn, trần; ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Hán–Việt: quang6 nét
副、名、形Bộ · #10

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

光斑光爆光笔光标

Thành phần

guāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

光笔 · bút quang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⺌兀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 光 gồm ⺌ và 兀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 光 thành ⺌ + 兀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hết, sạch, chỉ; ánh sáng, vinh quang; sáng, nhẵn, trần”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érchân người · 2 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Wù · wùhọ [Wu4]; cắt cụt chân; vươn cao; sừng sững; hói
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

光斑guāng bānvết sáng (thiên văn)
光爆guāng bàovụ nổ ánh sáng
光笔guāng bǐbút quang
光标guāng biāocon trỏ (máy tính)
光波guāng bōsóng ánh sáng
光彩guāng cǎiđộ bóng; rực rỡ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请根据上下文判断“光”在句子里的作用。

Giáo trình

qǐng gēn jù shàng xià wén pàn duàn “ guāng ” zài jù zi lǐ de zuò yòng 。

Ví dụ này dùng “光” với nghĩa “hết, sạch, chỉ;ánh sáng, vinh quang;sáng, nhẵn, trần” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác