Giản thể · HSKHSK1

xiān

trước; trước tiên; trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Hán–Việt: tiên6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

先生先辈先妣先鞭

Thành phần

xiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

先辈 · thế hệ trước; tổ tiên; cha ông先鞭 · là người đầu tiên; dẫn đầu先达 · (văn học) các bậc tiền bối uyên bác của chúng ta先导 · dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường先锋 · tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿰?土儿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 先 gồm 土 và 儿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 先 thành 土 + 儿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trước; trước tiên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érchân người · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

先生xiān sheng5giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.)
先辈xiān bèithế hệ trước; tổ tiên; cha ông
先妣xiān bǐ(văn học) mẹ quá cố của tôi
先鞭xiān biānlà người đầu tiên; dẫn đầu
先慈xiān cí(văn học) mẹ quá cố của tôi
先达xiān dá(văn học) các bậc tiền bối uyên bác của chúng ta
先导xiān dǎodẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường
先发xiān fāthực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát
先锋xiān fēngtiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
先父xiān fùcha quá cố; cha đã mất

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我先吃饭,再去上班。

Giáo trình

Wǒ xiān chī fàn, zài qù shàngbān。

Tôi ăn cơm trước rồi đi làm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác