Giản thể · HSKHSK3

xiāng

thơm; ngửi thơm; hương thơm; ngon hoặc hấp dẫn; (ăn) ngon lành

Hán–Việt: hương9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

香案香包香槟香波

Thành phần

xiāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

香案 · bàn đặt lư hương香包 · một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱禾日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 香 gồm 禾 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 香 thành 禾 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thơm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hương · xiāngthơm · 9 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

香案xiāng ànbàn đặt lư hương
香包xiāng bāomột túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ
香槟xiāng bīnrượu sâm panh (từ mượn)
香波xiāng bōdầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
香菜xiāng càirau mùi; ngò
香草xiāng cǎothảo mộc thơm; vanilla

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

作者用“香”来描述当时的情况。

Giáo trình

zuò zhě yòng “ xiāng ” lái miáo shù dāng shí de qíng kuàng 。

Ví dụ này dùng “香” với nghĩa “thơm” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác