Giản thể · HSKHSK789

xiǎng

hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng; hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng; biến thể cũ của 享[xiang3]

Hán–Việt: hưởng8 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #8

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

享福享国享乐享名

Thành phần

xiǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hưởng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hưởng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

享乐 · hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống享名 · hưởng danh tiếng享年 · hưởng thọ đến tuổi享受 · tận hưởng; sống xa hoa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳亠口子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 享 gồm 亠 và 口 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 享 thành 亠 + 口 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đầu · tóunắp; phần trên · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

享福xiǎng fúsống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
享国xiǎng guótrị vì
享乐xiǎng lèhưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
享名xiǎng mínghưởng danh tiếng
享年xiǎng niánhưởng thọ đến tuổi
享受xiǎng shòutận hưởng; sống xa hoa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

享福 · sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng享国 · trị vì享乐 · hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống享名 · hưởng danh tiếng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác