Giản thể · HSKHSK6

jiān

nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai; điểm nhọn; đầu mút

Hán–Việt: tiêm6 nét
Từ loại: 形、名Bộ · #42

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

尖刀尖顶尖端尖峰

Thành phần

jiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiêm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiêm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱小大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 尖 gồm 小 và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 尖 thành 小 + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường; làm cho (giọng nói) chói tai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiểu · xiǎonhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

尖刀jiān dāodao găm
尖顶jiān dǐngvật nhọn; chóp
尖端jiān duānđầu nhọn; phần đầu
尖峰jiān fēngđỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao
尖尖jiān jiānsắc nhọn; nhọn hoắt
尖椒jiān jiāoớt cay

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

尖刀 · dao găm尖顶 · vật nhọn; chóp尖端 · đầu nhọn; phần đầu尖峰 · đỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác