Giản thể · HSKHSK5

chéng · Chéng · shèng

Đi (xe, tàu...), nhân (toán); họ [Cheng2]; cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng

Hán–Việt: thặng10 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ 丿 · #4

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

乘便乘车乘除乘船

Thành phần

chéng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thặng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thặng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻禾北

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乘 gồm 禾 và 北. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乘 thành 禾 + 北, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đi (xe, tàu...), nhân (toán)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

乘便chéng biànkhi bạn thấy tiện
乘车chéng chēđi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe
乘除chéng chúphép nhân và chia
乘船chéng chuánđi tàu; du hành bằng thuyền
乘搭chéng dāđi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)
乘法chéng fǎphép nhân

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我每天乘地铁上班。

Giáo trình

wǒ měi tiān chéng dì tiě shàng bān。

Tôi hàng ngày đi tàu điện ngầm đi làm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác