Giản thể · HSKHSK789

guāi

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh

Hán–Việt: quai8 nét
Tính từBộ 丿 · #4

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

乖乖乖乖乖觉乖离

Thành phần

guāi

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻千北

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乖 gồm 千 và 北. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乖 thành 千 + 北, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

乖乖guāi guāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn
乖乖guāi guai5lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!
乖觉guāi juénhạy bén; tỉnh táo
乖离guāi líchia rẽ; tách rời
乖戾guāi lìhành vi ngang ngược; tính cách khó chịu
乖谬guāi miùlố bịch; bất thường

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

乖乖 · (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn乖乖 · lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!乖觉 · nhạy bén; tỉnh táo乖离 · chia rẽ; tách rời

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác