买
mǎi
mua
A:好,我买那本。
A: Hǎo, wǒ mǎi nà běn.
A: Được, tôi mua quyển kia.
Luyện HSK 1 · Buổi 09
购物
Hỏi và trả lời giá · Dùng lượng từ 本, 杯, 块 · Nói số lượng nhiều/ít
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 9.
Hiển thị 1–8 / 10
买
mǎi
mua
A:好,我买那本。
A: Hǎo, wǒ mǎi nà běn.
A: Được, tôi mua quyển kia.
钱
qián
tiền
A:这本书多少钱?
A: Zhè běn shū duōshao qián?
A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
块
kuài
đồng/tệ; miếng
B:二十块。
B: Èrshí kuài.
B: Hai mươi tệ.
多少
duōshao
bao nhiêu
A:这本书多少钱?
A: Zhè běn shū duōshao qián?
A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
多
duō
nhiều
A:这本书多少钱?
A: Zhè běn shū duōshao qián?
A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
少
shǎo
ít
A:这本书多少钱?
A: Zhè běn shū duōshao qián?
A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
本
běn
quyển; cuốn (lượng từ)
A:这本书多少钱?
A: Zhè běn shū duōshao qián?
A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
杯子
bēizi
cốc; ly
我在商店买东西。我买一本书、一个杯子和一些衣服。一共五十块钱。
Wǒ zài shāngdiàn mǎi dōngxi. Wǒ mǎi yì běn shū, yí ge bēizi hé yìxiē yīfu. Yígòng wǔshí kuài qián.
Tôi mua đồ ở cửa hàng. Tôi mua một quyển sách, một cái cốc và một ít quần áo. Tổng cộng 50 tệ.