Luyện HSK 1 · Buổi 09

Mua sắm

购物

Hỏi và trả lời giá · Dùng lượng từ 本, 杯, 块 · Nói số lượng nhiều/ít

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 9: Mua sắm50 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 9.

Hiển thị 18 / 10

1/2

mǎi

Tra chữ

mua

A:好,我买那本。

A: Hǎo, wǒ mǎi nà běn.

A: Được, tôi mua quyển kia.

qián

Tra chữ

tiền

A:这本书多少钱?

A: Zhè běn shū duōshao qián?

A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?

kuài

Tra chữ

đồng/tệ; miếng

B:二十块。

B: Èrshí kuài.

B: Hai mươi tệ.

多少

duōshao

Tra chữ

bao nhiêu

A:这本书多少钱?

A: Zhè běn shū duōshao qián?

A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?

duō

Tra chữ

nhiều

A:这本书多少钱?

A: Zhè běn shū duōshao qián?

A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?

shǎo

Tra chữ

ít

A:这本书多少钱?

A: Zhè běn shū duōshao qián?

A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?

běn

Tra chữ

quyển; cuốn (lượng từ)

A:这本书多少钱?

A: Zhè běn shū duōshao qián?

A: Quyển sách này bao nhiêu tiền?

杯子

bēizi

Tra chữ

cốc; ly

我在商店买东西。我买一本书、一个杯子和一些衣服。一共五十块钱。

Wǒ zài shāngdiàn mǎi dōngxi. Wǒ mǎi yì běn shū, yí ge bēizi hé yìxiē yīfu. Yígòng wǔshí kuài qián.

Tôi mua đồ ở cửa hàng. Tôi mua một quyển sách, một cái cốc và một ít quần áo. Tổng cộng 50 tệ.

Trang 1/2