吃
chī
ăn
A:你想吃什么?
A: Nǐ xiǎng chī shénme?
A: Bạn muốn ăn gì?
Luyện HSK 1 · Buổi 10
饮食
Gọi món và đồ uống · Nói món mình thích · Dùng 一些 để nói một số lượng không xác định
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 10.
Hiển thị 1–8 / 10
吃
chī
ăn
A:你想吃什么?
A: Nǐ xiǎng chī shénme?
A: Bạn muốn ăn gì?
喝
hē
uống
A:你喝茶吗?
A: Nǐ hē chá ma?
A: Bạn uống trà không?
菜
cài
món ăn; rau
B:我想吃米饭和菜。
B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé cài.
B: Tôi muốn ăn cơm và món ăn.
茶
chá
trà
A:你喝茶吗?
A: Nǐ hē chá ma?
A: Bạn uống trà không?
米饭
mǐfàn
cơm
B:我想吃米饭和菜。
B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé cài.
B: Tôi muốn ăn cơm và món ăn.
水
shuǐ
nước
B:不,我喝水。
B: Bù, wǒ hē shuǐ.
B: Không, tôi uống nước.
水果
shuǐguǒ
trái cây
A:你喜欢什么水果?
A: Nǐ xǐhuan shénme shuǐguǒ?
A: Bạn thích trái cây gì?
苹果
píngguǒ
táo
B:我喜欢苹果。
B: Wǒ xǐhuan píngguǒ.
B: Tôi thích táo.