Luyện HSK 1 · Buổi 10

Ăn uống

饮食

Gọi món và đồ uống · Nói món mình thích · Dùng 一些 để nói một số lượng không xác định

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 10: Ăn uống50 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 10.

Hiển thị 18 / 10

1/2

chī

Tra chữ

ăn

A:你想吃什么?

A: Nǐ xiǎng chī shénme?

A: Bạn muốn ăn gì?

Tra chữ

uống

A:你喝茶吗?

A: Nǐ hē chá ma?

A: Bạn uống trà không?

cài

Tra chữ

món ăn; rau

B:我想吃米饭和菜。

B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé cài.

B: Tôi muốn ăn cơm và món ăn.

chá

Tra chữ

trà

A:你喝茶吗?

A: Nǐ hē chá ma?

A: Bạn uống trà không?

米饭

mǐfàn

Tra chữ

cơm

B:我想吃米饭和菜。

B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé cài.

B: Tôi muốn ăn cơm và món ăn.

shuǐ

Tra chữ

nước

B:不,我喝水。

B: Bù, wǒ hē shuǐ.

B: Không, tôi uống nước.

水果

shuǐguǒ

Tra chữ

trái cây

A:你喜欢什么水果?

A: Nǐ xǐhuan shénme shuǐguǒ?

A: Bạn thích trái cây gì?

苹果

píngguǒ

Tra chữ

táo

B:我喜欢苹果。

B: Wǒ xǐhuan píngguǒ.

B: Tôi thích táo.

Trang 1/2