Luyện HSK 1 · Buổi 08

Ngày và giờ

日期和时间

Hỏi và nói ngày tháng · Nói thứ trong tuần · Phân biệt sáng, trưa và chiều

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 8: Ngày và giờ50 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 8.

Hiển thị 18 / 10

1/2

今天

jīntiān

Tra chữ

hôm nay

A:今天几月几号?

A: Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?

A: Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

明天

míngtiān

Tra chữ

ngày mai

明天星期三。

Míngtiān xīngqīsān.

Ngày mai là thứ Tư.

昨天

zuótiān

Tra chữ

hôm qua

昨天星期日。

Zuótiān xīngqīrì.

Hôm qua là Chủ nhật.

nián

Tra chữ

năm

今年是二〇二六年。

Jīnnián shì èr líng èr liù nián.

Năm nay là năm 2026.

yuè

Tra chữ

tháng

A:今天几月几号?

A: Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?

A: Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

hào

Tra chữ

ngày (trong tháng); số

A:今天几月几号?

A: Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?

A: Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

星期

xīngqī

Tra chữ

tuần; thứ

A:今天星期几?

A: Jīntiān xīngqī jǐ?

A: Hôm nay thứ mấy?

上午

shàngwǔ

Tra chữ

buổi sáng

今天星期一。上午我在学校学习,中午我回家吃米饭,下午我看书。

Jīntiān xīngqīyī. Shàngwǔ wǒ zài xuéxiào xuéxí, zhōngwǔ wǒ huí jiā chī mǐfàn, xiàwǔ wǒ kàn shū.

Hôm nay là thứ Hai. Buổi sáng tôi học ở trường, buổi trưa tôi về nhà ăn cơm, buổi chiều tôi đọc sách.

Trang 1/2