Luyện HSK 1 · Buổi 16

Ôn từ vựng trọng điểm

重点词汇复习

Ôn toàn bộ 150 từ theo chủ đề · Phân biệt các từ dễ nhầm · Củng cố nhận diện chữ, pinyin và nghĩa

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 16: Ôn từ vựng trọng điểm55 phút

Hoạt động 1/3

Từ vựng

Học và ôn 110 từ đúng theo gói nội dung của buổi 16.

Hiển thị 18 / 110

1/14

高兴

gāoxìng

Tra chữ

vui; vui mừng

A:我叫大卫。很高兴认识你。

A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.

jiào

Tra chữ

tên là; gọi

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

名字

míngzi

Tra chữ

tên

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

rén

Tra chữ

người

他是中国人。

Tā shì Zhōngguó rén.

Anh ấy là người Trung Quốc.

认识

rènshi

Tra chữ

quen; biết (một người)

A:我叫大卫。很高兴认识你。

A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.

什么

shénme

Tra chữ

cái gì; gì

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

Tra chữ

anh ấy; ông ấy

他叫大卫。

Tā jiào Dàwèi.

Anh ấy tên David.

Tra chữ

cô ấy; bà ấy

她叫小美。她是我的朋友。她很好,也很漂亮。

Tā jiào Xiǎoměi. Tā shì wǒ de péngyou. Tā hěn hǎo, yě hěn piàoliang.

Cô ấy tên Tiểu Mỹ. Cô ấy là bạn của tôi. Cô ấy rất tốt và cũng rất xinh đẹp.

Trang 1/14