Phồn thể · TOCFLC2

pǒ · Pō · pō

khá, rất (văn ngôn); họ [Po1]; tiếng Đài Loan đọc là [Po3]; khá; tương đối; đáng kể

Hán–Việt: phở14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

頗多頗具頗為偏頗

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phở

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phở giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰皮頁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 頗 gồm 皮 và 頁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 頗 thành 皮 + 頁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khá, rất (văn ngôn)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

頗多pō duō(khá) nhiều; nhiều
頗具pō jùkhá; tương đối
頗為pō wéikhá; tương đối
偏頗piān pōthiên lệch; không công bằng
景頗Jǐng pōnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
廉頗Lián PōLiêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
景頗族Jǐng pō zúnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

頗多 · (khá) nhiều; nhiều頗具 · khá; tương đối頗為 · khá; tương đối偏頗 · thiên lệch; không công bằng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác