Phồn thể · TOCFLB2

xiàng · Xiàng

hạng mục; họ [Xiang4]; sau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học)

Hán–Việt: hạng12 nétDạng đối chiếu:
Lượng từBộ · #181

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

項目項羽項城項圈

Thành phần

xiàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hạng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hạng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

項羽 · Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại項城 · Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam項英 · Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]大項 · hạng mục chính (của chương trình)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰工頁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 項 gồm 工 và 頁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 項 thành 工 + 頁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hạng mục”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

項目xiàng mùmục; dự án
項羽Xiàng YǔHạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
項城Xiàng chéngHạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
項圈xiàng quānvòng cổ
項頸xiàng jǐnggáy
項鏈xiàng liàndây chuyền; LT:條|条[tiao2]
項英Xiàng YīngHạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
十項shí xiàngmười mục; thập phối (điền kinh)
三項sān xiàngba mục; ba sự kiện
大項dà xiànghạng mục chính (của chương trình)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

項目 · mục; dự án項羽 · Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại項城 · Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam項圈 · vòng cổ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác